越南語的「我的、你的」怎麼說?
越南語用 của ♬ 表示「的、屬於」。順序通常是 東西 + của + 人。
| 越南語 | 中文意思 |
|---|---|
| sách của tôi ♬ | 我的書 |
| bút của bạn ♬ | 你的筆 |
中文說「我的書」,越南語要說 sách của tôi,先說東西,再說是誰的。
1. của tôi、của bạn、của anh ấy
của 後面接人,就可以表示「某人的」。
| 越南語 | 中文意思 | 例句 |
|---|---|---|
| của tôi ♬ | 我的 | Đây là sách của tôi. ♬ |
| của bạn ♬ | 你的;朋友的 | Đây là bút của bạn. ♬ |
| của anh ấy ♬ | 他的 | Xe của anh ấy rất đẹp. ♬ |
| của cô ấy ♬ | 她的 | Điện thoại của cô ấy ở trong túi. ♬ |
2. 這是誰的?của ai?
要問「誰的?」用 của ai? ♬。ai 是「誰」。
| 越南語 | 中文意思 |
|---|---|
| Đây là của ai? ♬ | 這是誰的? |
| Sách này của ai? ♬ | 這本書是誰的? |
3. A là của B:A 是 B 的
如果前面已經知道是什麼東西,可以用 là của 表示「是某人的」。
| 越南語 | 中文意思 | 重點 |
|---|---|---|
| Đây là sách của tôi. ♬ | 這是我的書。 | 說出東西名稱 |
| Cái này là của tôi. ♬ | 這個是我的。 | 不說東西名稱 |
4. 名詞 + của + 名詞
của 也可以接另一個名詞,表示「某個東西的……」。
| 越南語 | 中文意思 |
|---|---|
| Cửa của nhà hàng rất lớn. ♬ | 餐廳的門很大。 |
| Tên của công ty là gì? ♬ | 公司的名字是什麼? |
5. 口語中有時可以省略 của
有些很常見的人際或家庭關係,口語裡常省略 của。
| 完整說法 | 口語說法 | 中文意思 |
|---|---|---|
| nhà của tôi ♬ | nhà tôi ♬ | 我的家 |
| bạn của tôi ♬ | bạn tôi ♬ | 我的朋友 |
初學時先用完整的 của 比較清楚。
6. của 和 có 不一樣
của 是「的」,表示所有關係;có ♬ 是「有」。
| 越南語 | 中文意思 | 重點 |
|---|---|---|
| Đây là sách của tôi. ♬ | 這是我的書。 | 我的 |
| Tôi có sách. ♬ | 我有書。 | 有 |
沒有留言:
張貼留言