thậm chí、ngay cả、đến mức:甚至
thậm chí ♬ 用來補充更極端或更意外的內容。ngay cả ♬ 是「連……也……」,重點在被強調的對象。đến mức ♬ 表示「到……的程度」,後面接程度造成的結果。
| 說法 | 重點 | 中文感覺 |
|---|---|---|
| thậm chí | 補充更極端的例子 | 甚至;甚至還 |
| ngay cả | 強調某個對象也包含在內 | 連……也…… |
| đến mức | 程度高到造成結果 | 甚至到……;到……的程度 |
| 越南語 | 中文意思 |
|---|---|
| Anh ấy rất bận, thậm chí không có thời gian ăn trưa. ♬ | 他很忙,甚至沒有時間吃午餐。 |
| Ngay cả bạn thân cũng không biết chuyện này. ♬ | 連好朋友也不知道這件事。 |
| Cô ấy mệt đến mức không nói nổi. ♬ | 她累到甚至說不出話。 |
thậm chí 後面是更誇張的補充;ngay cả 後面是被拿來強調的對象;đến mức 前面通常先有程度,後面再說這個程度造成的結果。
沒有留言:
張貼留言